THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường THQT Thăng Long
Năm học 2020-2021
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Điều kiện tuyển sinh
Trẻ 6 tuổi, có HKTT và tạm trú tại Hà Nội
Trẻ từ 7 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 1
Trẻ từ 8 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 2
Trẻ từ 9 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 3
Trẻ từ 10 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 4
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
Học sinh lớp 1 học theo Chương trình GDPT 2018 và bộ SGK lớp 1 mới. Học sinh lớp 2 đến lớp 5: Học theo chương trình GD phổ thông 2006 (theo QĐ số 16/2006/QĐ-BGD&ĐT của Bộ GD&ĐT).
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ của học sinh
Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. Giáo viên chủ nhiệm lớp và ha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3 lần/năm. Học sinh cần có thái độ và ý thức học tập tốt.
IV
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
- Tổ chức các hoạt động và phong trào thi đua học tốt.
- Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp, hỗ trợ học tập cho học sinh: Các hoạt động giáo dục đạo đức truyền thống, GD an toàn giao thông, GD kỹ năng sống, GD các kỹ năng tự bảo vệ, các hoạt động vui chơi, múa hát tập thể, thể dục thể thao..., nhằm giúp HS phát triển trí tuệ, thẩm mỹ và thể lực.
V
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏa của học sinh dự kiến đạt được
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học và chương trình TH
- Sức khỏe: 100% Học sinh sức khỏe bình thường
VI
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
100% học sinh lên lớp 2
100% học sinh lên lớp 3
100% học sinh lên lớp 4
100% học sinh lên lớp 5
100% học sinh HTCTTH
Hoàng Mai, ngày 21 tháng 9 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Nguyễn Thị Hiền
UBND QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỐC TẾ THĂNG LONG
Biểu 06
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường tiểu học
Năm học 2020-2021
Đơn vị: học sinh
STT
Nội dung
Chia ra theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Tổng số học sinh
834
145
170
238
195
86
II
Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
834
145
170
238
195
86
III
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
834
145
170
238
195
86
1
Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
100%
100%
100%
100%
100%
100%
2
Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
IV
Số học sinh chia theo học lực
834
145
170
238
195
86
1
Tiếng Việt
834
145
170
238
195
86
a
Giỏi
724
125
155
223
147
74
(tỷ lệ so với tổng số)
83,81
86,20
91,17
93,69
75,38
86,04
b
Khá
110
20
15
15
48
12
(tỷ lệ so với tổng số)
13,18
13,79
8,82
6,30
24,61
13,95
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0
2
Toán
834
145
170
238
195
86
a
Giỏi
656
121
143
202
127
63
(tỷ lệ so với tổng số)
78,65
83,44
84,11
84,87
65,12
73,25
b
Khá
178
24
27
36
68
23
(tỷ lệ so với tổng số)
21,34
16,55
15,88
15,12
34,87
26,74
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0
3
Khoa học
281
195
86
a
Giỏi
268
190
79
(tỷ lệ so với tổng số)
95,72
97,43
91,86
b
Khá
12
5
7
(tỷ lệ so với tổng số)
4,27
2,56
8,13
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
4
Lịch sử và Địa lí
281
195
86
Giỏi
266
189
77
a
(tỷ lệ so với tổng số)
94,66
96,92
89,53
b
Khá
15
6
9
(tỷ lệ so với tổng số)
5,33
3,07
10,46
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
5
Tiếng nước ngoài
834
145
170
238
195
86
a
Giỏi
560
111
121
153
120
55
(tỷ lệ so với tổng số)
67,14
76,55
71,17
64,28
61,53
63,95
b
Khá
274
34
49
85
75
31
(tỷ lệ so với tổng số)
32,85
23,44
28,82
35,71
38,46
36,04
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
6
Tiếng dân tộc
0
0
0
0
0
0
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
7
Tin học
834
145
170
238
195
86
a
Giỏi
541
102
108
155
118
58
(tỷ lệ so với tổng số)
64,86
70,34
63,52
65,12
60,51
67,44
b
Khá
293
43
62
83
77
28
(tỷ lệ so với tổng số)
35,13
29,65
36,47
34,87
39,48
32,55
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
8
Đạo đức
834
145
170
238
195
86
a
Hoàn thành
834
145
170
238
195
86
b
Chưa hoàn thành
9
Tự nhiên và Xã hội
553
145
170
238
a
Hoàn thành
553
145
170
238
b
Chưa hoàn thành
10
Âm nhạc
834
145
170
238
195
86
a
Hoàn thành
834
145
170
238
195
86
b
Chưa hoàn thành
11
Mĩ thuật
834
145
170
238
195
86
a
Hoàn thành
834
145
170
238
195
86
b
Chưa hoàn thành
12
Thủ công (Kỹ thuật)
834
145
170
238
195
86
a
Hoàn thành
834
145
170
238
195
86
b
Chưa hoàn thành
13
Thể dục
834
145
170
238
195
86
a
Hoàn thành
834
145
170
238
195
86
b
Chưa hoàn thành
V
Tổng hợp kết quảcuối năm
834
145
170
238
195
86
1
Lên lớp thẳng
834
145
170
238
195
86
a
Trong đó:
Hoàn thành xuất sắc
b
Hoàn thành tốt
2
Khen tường mặt
3
Kiểm tra lại
4
Lưu ban
5
Bỏ học
VI
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
834
145
170
238
195
86
Hoàng Mai ngày 31 tháng 8 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Nguyễn Thị Hiền