UBND QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường THQT Thăng Long
Năm học 2018 - 2019
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Điều kiện tuyển sinh
Trẻ 6 tuổi, có HKTT và tạm trú tại Hà Nội
Trẻ từ 7 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 1
Trẻ từ 8 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 2
Trẻ từ 9 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 3
Trẻ từ 10 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 4
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
Thực hiện chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định, GV giảng dạy theo hướng dẫn số 9832, ngày 01/9/2006 của Bộ GD&ĐT.
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ của học sinh
- Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. Giáo viên chủ nhiệm lớp và ha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3 lần/năm.
- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.
IV
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
- Tổ chức các hoạt động và phong trào thi đua học tốt.
- Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp, hỗ trợ học tập cho học sinh: Các hoạt động giáo dục đạo đức truyền thống, GD an toàn giao thông, GD kỹ năng sống, GD các kỹ năng tự bảo vệ, các hoạt động vui chơi, múa hát tập thể, thể dục thể thao..., nhằm giúp HS phát triển trí tuệ, thẩm mỹ và thể lực.
V
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏa của học sinh dự kiến đạt được
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học và chương trình TH
- Sức khỏe: 100% Học sinh có đủ sức khỏe để tham gia học tập.
VI
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
100% học sinh lên lớp 2
100% học sinh lên lớp 3
100% học sinh lên lớp 4
100% học sinh lên lớp 5
100% học sinh HTCTTH
Hoàng Mai, ngày 14 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
( Đã k
Nguyễn Thị Hiền
UBND QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC QT THĂNG LONG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường tiểu học
Năm học 2018 - 2019
Đơn vị: học sinh
STT
Nội dung
Chia ra theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Tổng số học sinh
1004
349
275
138
123
119
II
Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
1004
349
275
138
123
119
III
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
1004
349
275
138
123
119
1
Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
100%
100%
100%
100%
100%
100%
2
Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
IV
Số học sinh chia theo học lực
1004
349
275
138
123
119
1
Tiếng Việt
1004
349
275
138
123
119
a
Giỏi
877
329
241
116
95
96
(tỷ lệ so với tổng số)
87,35
94,27%
87%
82,27%
76,61%
80,67%
b
Khá
132
20
35
25
29
23
(tỷ lệ so với tổng số)
13,14
5,73%
12,6%
17,73%
23,39%
19,33%
c
Trung bình
1
1
(tỷ lệ so với tổng số)
0,09
0,4%
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0
2
Toán
1004
349
275
138
123
119
a
Giỏi
773
313
214
114
82
101
(tỷ lệ so với tổng số)
773
89,68%
77,25%
80,85%
66,12%
84.87%
b
Khá
773
35
62
27
42
18
(tỷ lệ so với tổng số)
773
10,02%
22,38%
19,14%
33,88%
15,13%
c
Trung bình
2
1
1
(tỷ lệ so với tổng số)
0,19
0,3%
0,4%
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0
3
Khoa học
242
123
119
a
Giỏi
237
121
115
(tỷ lệ so với tổng số)
97,93
98,37
96,63
b
Khá
6
2
4
(tỷ lệ so với tổng số)
2,47
1,62
3,36
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
4
Lịch sử và Địa lí
242
123
119
Giỏi
220
112
108
a
(tỷ lệ so với tổng số)
90,90
91,05
90,76
b
Khá
22
11
11
(tỷ lệ so với tổng số)
9,09
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
5
Tiếng nước ngoài
1004
349
275
138
123
119
a
Giỏi
693
300
205
46
61
81
(tỷ lệ so với tổng số)
69,02
85,96%
74,54%
33,33%
49,6%
68,06%
b
Khá
308
49
70
89
62
38
(tỷ lệ so với tổng số)
30,67
14,04%
25,46%
64,49%
50,4%
31,93%
c
Trung bình
3
3
(tỷ lệ so với tổng số)
0,29
2,17%
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
6
Tiếng dân tộc
0
0
0
0
0
0
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
7
Tin học
1004
349
275
138
123
119
a
Giỏi
508
187
116
60
59
86
(tỷ lệ so với tổng số)
50,59
52,58%
42,18%
43,48%
49,97%
72,27%
b
Khá
496
162
159
78
64
33
(tỷ lệ so với tổng số)
49,40
46,42%
57,82%
56,32%
53,03%
27,73%
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
8
Đạo đức
1004
349
275
138
123
119
a
Hoàn thành
1004
349
275
138
123
119
b
Chưa hoàn thành
9
Tự nhiên và Xã hội
762
349
275
138
a
Hoàn thành
762
349
275
138
b
Chưa hoàn thành
10
Âm nhạc
1004
349
275
138
123
119
a
Hoàn thành
1004
349
275
138
123
119
b
Chưa hoàn thành
11
Mĩ thuật
1004
349
275
138
123
119
a
Hoàn thành
1004
349
275
138
123
119
b
Chưa hoàn thành
12
Thủ công (Kỹ thuật)
1004
349
275
138
123
119
a
Hoàn thành
1004
349
275
138
123
119
b
Chưa hoàn thành
13
Thể dục
1004
349
275
138
123
119
a
Hoàn thành
1004
349
275
138
123
119
b
Chưa hoàn thành
V
Tổng hợp kết quảcuối năm
1004
349
275
138
123
119
1
Lên lớp thẳng
1004
349
275
138
123
119
a
Trong đó:
Hoàn thành xuất sắc
294
100
62
36
33
62
b
Hoàn thành tốt
697
243
205
102
90
57
2
Khen tường mặt
80
26
6
3
45
3
Kiểm tra lại
4
Lưu ban
5
Bỏ học
VI
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
1003
349
274
138
123
119
Hoàng Mai ngày 31 tháng 5 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Nguyễn Thị Hiền