UBND QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỐC TẾ THĂNG LONG
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường THQT Thăng Long
Năm học 2016 – 2017
Biểu 05
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Điều kiện tuyển sinh
Trẻ 6 tuổi, có HKTT và tạm trú tại Hà Nội
Trẻ từ 7 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 1
Trẻ từ 8 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 2
Trẻ từ 9 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 3
Trẻ từ 10 tuổi trở lên và hoàn thành chương trình lớp 4
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
Thực hiện chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định, GV giảng dạy theo hướng dẫn số 9832, ngày 01/9/2006 của Bộ GD&ĐT.
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ của học sinh
- Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. Giáo viên chủ nhiệm lớp và ha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3 lần/năm.
- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.
IV
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp, hỗ trợ học tập cho học sinh: Các hoạt động GD đạo đức truyền thống, GD an toàn giao thông, GD kỹ năng sống, GD các kỹ năng tự bảo vệ, các HĐ vui chơi, múa hát tập thể, thể dục thể thao ... nhằm giúp học sinh phát triển trí tuệ, thẩm mỹ và thể lực.
V
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏa của học sinh dự kiến đạt được
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học
100% Hoàn thành chương trình lớp học và chương trình TH
- Sức khỏe: 100% Học sinh sức khỏe bình thường.
VI
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
100% học sinh lên lớp 2
100% học sinh lên lớp 3
100% học sinh lên lớp 4
100% học sinh lên lớp 5
100% học sinh HTCTTH
Hoàng Mai, ngày 15 tháng 9 năm 2016
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Nguyễn Thị Hiền
UBND QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC QT THĂNG LONG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường tiểu học
Năm học 2016-2017
STT
Nội dung
Chia ra theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Tổng số học sinh
562
134
110
120
102
96
II
Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
562
134
110
120
102
96
III
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
562
134
110
120
102
96
1
Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
100%
100%
98,184%
95%
100%
100%
2
Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
1,818%
5%
IV
Số học sinh chia theo học lực
562
134
110
120
102
96
1
Tiếng Việt
562
134
110
120
102
96
a
Giỏi
540
130
99
115
101
95
(tỷ lệ so với tổng số)
96.08%
97,01%
90%
95,83%
99,01%
98,95%
b
Khá
20
2
11
5
1
1
(tỷ lệ so với tổng số)
3.92%
1,49%
10%
4,16%
0,98%
1,05%
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0
0
0
0
0
2
Toán
562
134
110
120
102
96
a
Giỏi
520
126
101
105
95
93
(tỷ lệ so với tổng số)
92,5%
94,02%
91,81%
87,5%
93,13%
96,87%
b
Khá
42
8
9
15
7
3
(tỷ lệ so với tổng số)
7,47%
5,97%
8,18%
12,5%
6,86%
3,21%
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0
0
0
0
0
3
Khoa học
198
102
96
a
Giỏi
195
101
94
(tỷ lệ so với tổng số)
98.84%
99,02%
97,92%
b
Khá
3
1
2
(tỷ lệ so với tổng số)
1,51%
0,98%
2,08%
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
4
Lịch sử và Địa lí
198
102
96
Giỏi
195
101
94
a
(tỷ lệ so với tổng số)
98,84%
99,02%
97,92%
b
Khá
3
1
2
(tỷ lệ so với tổng số)
1,51%
0,98%
2,08%
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
5
Tiếng nước ngoài
562
134
110
120
102
96
a
Giỏi
365
93
77
67
60
68
(tỷ lệ so với tổng số)
64,94%
69,4%
70%
55,83%
58,82%
70,83%
b
Khá
197
41
33
53
42
28
(tỷ lệ so với tổng số)
34,51%
30,6%
30%
44,17%
41,18%
29,17%
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
6
Tiếng dân tộc
0
0
0
0
0
0
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
7
Tin học
562
134
110
120
102
96
a
Giỏi
383
85
56
81
77
84
(tỷ lệ so với tổng số)
68,14%
62,68%
50,9%
66,67%
75,49%
87,5%
b
Khá
179
49
54
39
25
12
(tỷ lệ so với tổng số)
31,85%
36,56%
49,1%
32,5%
24,51%
12,5%
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
8
Đạo đức
562
134
110
120
102
96
a
Hoàn thành
562
134
110
120
102
96
b
Chưa hoàn thành
9
Tự nhiên và Xã hội
354
134
110
120
a
Hoàn thành
354
134
110
120
b
Chưa hoàn thành
10
Âm nhạc
562
134
110
120
102
96
a
Hoàn thành
562
134
110
120
102
96
b
Chưa hoàn thành
11
Mĩ thuật
562
134
110
120
102
96
a
Hoàn thành
562
134
110
120
102
96
b
Chưa hoàn thành
12
Thủ công (Kỹ thuật)
562
134
110
120
102
96
a
Hoàn thành
562
134
110
120
102
96
b
Chưa hoàn thành
13
Thể dục
562
134
110
120
102
96
a
Hoàn thành
562
134
110
120
102
96
b
Chưa hoàn thành
V
Tổng hợp kết quảcuối năm
562
134
110
120
102
96
1
Lên lớp thẳng
562
134
110
120
102
96
a
Trong đó:
Hoàn thành xuất sắc
181
43
27
41
40
30
b
Hoàn thành tốt
351
87
83
66
49
66
2
Khen tường mặt
56
4
12
13
27
3
Kiểm tra lại
4
Lưu ban
5
Bỏ học
VI
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
562
134
110
120
102
96
Hoàng Mai ngày 31 tháng 5 năm 2017
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Nguyễn Thị Hiền